Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phát sáng

Động từ
Động từ
  1. Hoạt động tạo ra ánh sáng.

Câu ví dụ

  • Mặt trăng tự nó không phát sáng.The moon doesn't shine on its own.

"phát sáng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh light
🇩🇪 Tiếng Đức leuchten

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phátâm đầu ph · vần at · thanh sắc
sángâm đầu s · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phát sáng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.