Định nghĩa
- Giường bên đông, ý nói.
- Rể tốt..
- Do tích.
- Vương.
- Hy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đông sàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.