rần
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "rân"
Từ bắt đầu bằng "rần"
rần rậttừ gợi tả những tiếng động to nối tiếp nhau với một nhịp nhanh, mạnh, gấp.rần rầnĐông đảo, ồn ào, ầm ĩ, vang động.
Từ có "rần" ở sau
Cùng vần "ân", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.