Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giảm chấn

Động từ
Động từ
  1. Làm mất hoặc làm bớt rung động, bớt xóc.
    • Bộ giảm chấn của khung xe máy.

Cấu tạo âm tiết

giảmâm đầu gi · vần am · thanh hỏi
chấnâm đầu ch · vần ân · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giảm chấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.