chấn
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕən˧˦] · Huế [t͡ɕəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [cəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một trong tám quẻ của bát quái.
- Người ta xếp quẻ chấn sau quẻ cấn và trước quẻ tốn.
- Rung động mạnh, vang động.
- Chấn động.
- Địa chấn.
- Dấy lên, nổi lên, làm cho mạnh lên.
- Chấn chỉnh.
- Chấn hưng.
- Phấn chấn.
- Dùng vật nặng đập mạnh vào người
- Lấy gạch chấn vào lưng.
- Cắt bớt đi, cắt xén đi.
- Chấn móng ngựa.
- Chặn lại, giữ lại để khấu trừ.
- Chấn tiền công của công nhân.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "chấn"
chấn độngRung động mạnh, làm lay động nghiêng ngả các vật xung quanh.phấn chấnVui vẻ và hứng khởi.uy chấnLàm cho sợ hãi, kinh sợ.chấn hưng(Xem từ nguyên 1) Làm cho nổi lên hơn trước; Làm cho thịnh vượng hơn trước.danh thanh đại chấnTiếng tăm vang dội.dư chấnChấn động nhẹ diễn ra tiếp theo sau trận động đất.địa chấnHiện tượng mặt đất bị nứt mảng gây xung động từ nhỏ đến cực đại.địa chấn họcKhoa học nghiên cứu về động đất và các hiện tượng có liên quan.chấn chỉnhSửa lại cho ngay ngắn, cho hết lộn xộn, hết chuệch choạc.giảm chấnLàm mất hoặc làm bớt rung động, bớt xóc.sang chấnphản ứng cảm xúc đối với một sự kiện mang tính chất khủng hoảng.Văn Chấn(Huyện) T. Yên Bái.chấn lưuTên gọi khác của tăng phô, thiết bị điện dùng để giới hạn dòng điện chạy trong mạch điện.chấn lạiXem chấnVũ ChấnMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Chấn ThịnhMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.