Danh từ riêng
- Truyền kỳ mạn lục.
- Ngô.
- Tử.
- Văn, tên.
- Soạn, người huyện.
Cấu tạo âm tiết
| tử | âm đầu t · vần ư · thanh hỏi |
| văn | âm đầu v · vần ăn · thanh ngang |
| đốt | âm đầu đ · vần ôt · thanh sắc |
| đền | âm đầu đ · vần ên · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "Tử Văn đốt đền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.