Danh từ
- (Từ cũ)
- Đồng điền xanh tốt.
- Làng mạc, đồng điền ngập trong nước lũ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đồng điền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.