Động từ
- về quê làm ruộng (vì đã từ quan,...)
- Bốn lão thần đã quy điền đi chấm xem cỗ nào nhất.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quy điền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.