Danh từ
- Ruộng đất dành riêng lấy hoa lợi để chi phí cho việc học ở một địa phương (cũ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "học điền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.