điền dã

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi đồng ruộng, quê mùa.
  2. Vùng xa thành phố.

Cấu tạo âm tiết

điềnâm đầu đ · vần iên · thanh huyền
dãâm đầu d · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "điền dã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.