điền
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗiən˨˩] · Huế [ʔɗiəŋ˦˩] · Sài Gòn [ʔɗiəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ruộng (nói khái quát).
- Điền địa phì nhiêu.
- Viết vào những chỗ còn trống, còn khuyết.
- Điền vào ô trống.
- Điền đầy đủ các thông tin yêu cầu trong hoá đơn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
* (Danh từ) Phiên âm từ chữ Hán 田. * (Động từ) Phiên âm từ chữ Hán 填.
Chữ Hán đọc là "điền"
佃điền嗔sân, điền塡chấn, trấn, trần, điền, điễn填trấn, trần, điền捵nhiên, điến, điền搷chẩn, điền沺điền滇điên, điền瑱chấn, thiến, trấn, điền田điền甸thịnh, điền, điện畂mẫu, điền畋điền盷điền磌điền窴điền
"điền" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fill · to fill in |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | remplir |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กรอก kràwk |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | compilare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
bạc điềnchữ điềncông điềndinh điềnđạc điềnđiền bạđiền bộđiền dãđiền kinhđiền sảnđiền thổđiền trangđiền viênđồn điềnđồng điềnlực điềnquan điềnquân điềnsổ điềntá điềnthương hải tang điền
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "điền"
Đinh ĐiềnBạn kết nghĩa với Đinh Bộ Lĩnh từ thuở nhỏ, ông cùng với Lưu Cơ, Trịnh Tú, Nguyễn Bặc và Đinh Bộ Lĩnh thề đồng sanh tử có nhau.điền trangĐiền trang là vùng đất các vương hầu, công chúa, phò mã chiêu tập dân phiêu tán làm nô tì để khai khẩn ruộng đất hoang.qua điền lý hạ(Nghĩa đen) Ở ruộng dưa thì không xỏ dép, mà dưới cây mận thì chẳng sửa mũ, vì người khác tưởng mình cúi xuống ăn trộm trái dưa, đưa tay hái trộm trái mận.đồn điềnNơi trồng trọt cây công nghiệp theo quy mô lớn và chuyên môn hóa cao nhằm mục đích phục vụ tiêu dùng hay xuất khẩu.điền kinhLà tập hợp các môn thể thao dùng chân như chạy, nhảy.dẫn thủy nhập điềnDẩn nước vào ruộng.thương hải tang điềnTừ cũ dùng trong văn học chỉ những sự thay đổi lớn lao như biển xanh biến thành ruộng dâu.điền địaRuộng đất.dinh điềnChiêu tập dân đến khai khẩn đất hoang.đạc điềnĐo ruộng đất.Quảng Điền(Huyện) T. Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.điền dãNơi đồng ruộng, quê mùa.chủ điềnlà ông chủ của một tá điền nào đó.điền sảnRuộng đất, tài sản nói chung.chữ điềnChữ 田 trong tiếng Hán, dùng để tả hình dáng vuông vức (thường của khuôn mặt).công điềnRuộng công, thuộc quyền sở hữu của nhà nước thời phong kiến.bạc điềnRuộng đất xấu, nghèo chất dinh dưỡng.quy điềnvề quê làm ruộng (vì đã từ quan,...)điền đơnlà một hành động viết các đơn về giấy tờ hay cái gì đó.điền thổRuộng và đất nói chung.đồng điền(Từ cũ)điền viênRuộng vườn, nơi nghỉ ngơi vui thú.Thảo ĐiềnMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.điền bạ.Thuận ĐiềnMột xã thuộc huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.thượng điềnLễ hằng năm tế Thần nông để bắt đầu làm ruộng (cũ).Quới ĐiềnMột xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.quan điềnRuộng do chính qưyền phong kiến cấp cho những kẻ có quan tước.tế điềnRuộng mà hoa lợi được dùng vào việc tế lễ.Cẩm ĐiềnMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Lạc ĐiềnRuộng đời Hùng Vương.tư điềnRuộng của riêng.Bình ĐiềnMột xã thuộc huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.điền khíCông cụ làm ruộng.Thạch ĐiềnMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.học điềnRuộng đất dành riêng lấy hoa lợi để chi phí cho việc học ở một địa phương (cũ).Sơn ĐiềnMột xã thuộc huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.sổ điềnSổ ghi chép số ruộng trong một đơn vị hành chính.kiến điềnĐiều tra diện tích, tình hình ruộng đất để đặt ra một chế độ ruộng đất mới (cũ).Ninh ĐiềnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "điền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.