điện

Danh từĐộng từ Thanh nặngVần iên

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗiən˧˨ʔ] · Huế [ʔɗiəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗiəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khái niệm vật lí chỉ các hiện tượng mà nguyên nhân là do các điện tích đứng yên hay chuyển động cũng như điện trường và từ trường do chúng tạo nên.
    • Hiện tượng thiên nhiên liên quan đến điện năng được biết đến nhiều nhất là sét.
  2. Nội dung của thông tin điện tín.
    • Nội dung bức điện ấy là gì vậy?
Động từ
  1. Sử dụng thiết bị điện - viễn thông truyền và nhận âm thanh (điện thoại, điện tín, điện thoại di động...).
    • Anh ấy phải điện về nhà vì có chuyện gấp.
Danh từ
  1. Nơi thờ các vị thần trong tín ngưỡng dân gian, trong Đạo giáo...
    • Điện đức thánh Trần...

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 殿.

"điện" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh electricity · eletricity · telegram · cable · temple · call
🇯🇵 Tiếng Nhật 電気 でんき
🇰🇷 Tiếng Hàn 전기 jeongi
🇫🇷 Tiếng Pháp l'électricité · temple · palais · électricité · télégramme · câblogramme
🇩🇪 Tiếng Đức elektrischer strom · schläfe · tempel
🇷🇺 Tiếng Nga электричество электри́чество · электрический электри́ческий
🇹🇭 Tiếng Thái ไฟ fai · ไฟฟ้า fai-fáa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Từ ghép có "điện"

điện thoạiThiết bị viễn thông dùng để truyền và nhận âm thanh (thông dụng nhất là truyền giọng nói) từ xa.bưu điệnPhương thức thông tin, liên lạc bằng thư từ, điện báo, do một cơ quan chuyên môn đảm nhiệm.điện thoại di độnglà một cái điện thoại nhỏ gọn, có thể bỏ túi.thư điện tửthư gửi qua mạng.tàu điện ngầmTàu điện chạy trong đường hầm dưới mặt đất.điện tửxem electron.điện ảnhNghệ thuật phản ánh hiện thực bằng những hình ảnh hoạt động liên tục, được thu vào phim rồi chiếu lên màn ảnh, màn hình.điện trởĐại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của một vật thể dẫn điện. Nó là tỉ số của hiệu điện thế giữa hai đầu vật thể đó với cường độ dòng điện đi qua nó.cung điệnLà một căn nhà rất to lớn và thường thì được các vua chúa, người có chức, người có quyền ởtàu điệnXe có động cơ điện chạy trên đường ray, chở khách trong thành phố.dòng điệnDòng các điện tích dịch chuyển có hướng.dòng điện một chiềuDòng điện có chiều không thay đổi.dòng điện xoay chiềuDòng điện có chiều thay đổi một cách tuần hoàn.phóng điện(Vật lý học) .máy tính điện tửMột thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời hay vĩnh viễn.điện tíchĐại lượng đặc trưng của các hạt cơ bản, như electron, proton, hoặc của một vật, thể hiện ở lực hút hoặc đẩy khi tác động lẫn nhau.ngắt điệnDụng cụ để bật và tắt điện.ghế điệnGhế có truyền điện, dùng để tra tấn hoặc xử tử.điện ápĐại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường giữa hai điểm đang xét.điện tínTruyền tin bằng điện lực.điện khíQuá trình làm cho một máy móc hoặc hệ thống hoạt động bằng cách sử dụng điện (khi trước đó sử dụng các phương pháp khác như chạy bằng dầu, thủ công).nguội điệnChết (thô tục).điện gióLoại năng lượng điện tái tạo, sử dụng sức gió để quay tua bin tạo ra điện.trung điệnVợ của vua Triều Tiên.tụ điện(Vật lý) Dụng cụ gồm hai mặt dẫn điện bằng kim loại, giữa có một lớp điện môi, dùng để tích điện.bình điệnTên gọi thông thường của ắc qui hay máy phát điện loại nhỏ.điện thếĐại lượng đặc trưng cho trường tĩnh điện về mặt năng lượng.điện kếĐồng hồ có điện cực nhạy để phát hiện hoặc đo những dòng điện có trị số rất bé hoặc các đại lượng phụ thuộc dòng điện như điện áp, điện lượng do dịch chuyển cơ học gây nên.điện họcMột ngành của vật lý nghiên cứu về điện.đèn điện tửDụng cụ gồm một ống thuỷ tinh rút hết khí, một trong những cực trong đó được nung nóng phát ra electron, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện để khuếch đại và tạo dao động điện.điện mặt trờiLoại năng lượng được tạo ra từ việc chuyển đổi năng lượng mặt trời, chuyển hóa quang năng và nhiệt năng thành điện năng thông qua các tấm pin năng lượng mặt trời.xe lai sạc điệnXe lai trong đó sử dụng pin sạc, hoặc thiết bị lưu trữ năng lượng khác, có thể được phục hồi để sạc đầy bằng cách kết nối tới một nguồn điện bên ngoài (thường là một phích cắm bình thường).điện phân(Hóa học) Phân tích hóa học một số chất bằng dòng điện.điện lượngĐại lượng vật lý cho biết số lượng điện của điện tích, có đơn vị đo là coulomb.điện dẫnĐại lượng nghịch đảo của điện trở, có đơn vị đo là siemens.tĩnh điện(Vật lý học) Điện cân bằng ở những vị trí cố định.xe điệnXe chạy bằng động cơ điện trên đường ray.điện độngCó sử dụng động cơ điện hoặc liên quan đến động cơ điện.quạt điện.đèn điệnDụng cụ chiếu sáng gồm một bóng thuỷ tinh đã hút hết không khí, bên trong chứa một sợi tóc bằng wolfram, nóng sáng lên khi có dòng điện chạy qua.

Cấu tạo âm tiết

điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.