cung điện

Danh từ
Danh từ
  1. Là một căn nhà rất to lớn và thường thì được các vua chúa, người có chức, người có quyền ở

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 宮殿.

"cung điện" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh palace
🇨🇳 Tiếng Trung 宫殿 gōng diàn
🇫🇷 Tiếng Pháp le palais
🇩🇪 Tiếng Đức der Palast
🇷🇺 Tiếng Nga дворец дворе́ц
🇹🇭 Tiếng Thái วัง wang · พระราชวัง phrá-râat-chá-wang
🇮🇹 Tiếng Ý il palazzo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cungâm đầu c · vần ung · thanh ngang
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cung điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.