Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

điện dung

Danh từ
Danh từ
  1. Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện tại một hiệu điện thế nhất định.
    • Tụ điện này có điện dung 5 mF.

Từ, cụm từ chứa "điện dung"

Cấu tạo âm tiết

điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
dungâm đầu d · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "điện dung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.