Danh từ
- Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện tại một hiệu điện thế nhất định.
- Tụ điện này có điện dung 5 mF.
Từ, cụm từ chứa "điện dung"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "điện dung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.