Danh từ
- Cho biết khả năng tích điện của tụ điện trên hiệu điện thế.
Cấu tạo âm tiết
| trị | âm đầu tr · vần i · thanh nặng |
| số | âm đầu s · vần ô · thanh sắc |
| điện | âm đầu đ · vần iên · thanh nặng |
| dung | âm đầu d · vần ung · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "trị số điện dung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.