nguội điện

Tính từ
Tính từ
  1. Chết (thô tục).
    • Nó đã nguội điện.
  2. Hỏng (thô tục).
    • Cái quạt nguội điện.

Cấu tạo âm tiết

nguộiâm đầu ng · vần uôi · thanh nặng
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nguội điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.