nguội
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "nguôi"
"nguội" là một từ
Danh từ, Tính từ. Phương pháp chế tạo, lắng xuống theo lối thủ công. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nguội"
Từ có "nguội" ở sau
nguồi nguộiNguội đi một chút.thợ nguộiNgười gò giũa kim loại thành đồ vật.phạt nguộiHành động xử phạt người đi đường có dấu hiệu vi phạm quy định về giao thông, đường bộ thông qua thiết bị an ninh giám sát, trong khoảng thời gian nhất định.Kiềng canh nóng thổi rau nguộiTừ chữ "Trừng canh xuy tê" là do rút gọn từ câu "Trừng thang canh nhi xuy lãnh tê" trong Sở từ. ý nói kinh nghiệm xương máu, những tổn thất đã qua mà rút ra bài học cảnh giác.
Cùng vần "uôi", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.