tụ điện

Danh từ
Danh từ
  1. (Vật lý) Dụng cụ gồm hai mặt dẫn điện bằng kim loại, giữa có một lớp điện môi, dùng để tích điện.
    • Thay tụ điện cho quạt trần.

"tụ điện" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh capacitor · condenser
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha condensador · eléctrico

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tụâm đầu t · vần u · thanh nặng
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tụ điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.