Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

điện kế

Danh từ
Danh từ
  1. Đồng hồ có điện cực nhạy để phát hiện hoặc đo những dòng điện có trị số rất bé hoặc các đại lượng phụ thuộc dòng điện như điện áp, điện lượng do dịch chuyển cơ học gây nên.
    • Đo trực tiếp dòng điện qua chất khí bằng điện kế nhạy cảm.

"điện kế" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh electrometer · galvanometer

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "điện kế"

Cấu tạo âm tiết

điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
kếâm đầu k · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "điện kế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.