Danh từ
- Dòng điện có chiều không thay đổi.
- (vật lý) Dòng điện trong đó các electron chạy theo một hướng, nhưng có thể thay đổi theo thời gian.
- (vật lý) Dòng điện không biến thiên theo thời gian.
- (vật lý) Một mạch điện trong đó hiệu điện thế và cường độ dòng điện không biến thiên theo thời gian.
"dòng điện một chiều" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 直流 ちょくりゅう |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| dòng | âm đầu d · vần ong · thanh huyền |
| điện | âm đầu đ · vần iên · thanh nặng |
| một | âm đầu m · vần ôt · thanh nặng |
| chiều | âm đầu ch · vần iêu · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "dòng điện một chiều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.