Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dòng điện một chiều

Danh từ
Danh từ
  1. Dòng điện có chiều không thay đổi.
  2. (vật lý) Dòng điện trong đó các electron chạy theo một hướng, nhưng có thể thay đổi theo thời gian.
  3. (vật lý) Dòng điện không biến thiên theo thời gian.
  4. (vật lý) Một mạch điện trong đó hiệu điện thế và cường độ dòng điện không biến thiên theo thời gian.

"dòng điện một chiều" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 直流 ちょくりゅう

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dòngâm đầu d · vần ong · thanh huyền
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng
chiềuâm đầu ch · vần iêu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dòng điện một chiều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.