xe lai sạc điện

Danh từ
Danh từ
  1. Xe lai trong đó sử dụng pin sạc, hoặc thiết bị lưu trữ năng lượng khác, có thể được phục hồi để sạc đầy bằng cách kết nối tới một nguồn điện bên ngoài (thường là một phích cắm bình thường).

"xe lai sạc điện" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh plug-in hybrid · plug-in hybrid electric vehicle · plug-in hybrid vehicle
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha vehículo híbrido enchufable · vehículo híbrido eléctrico enchufable · vehículo eléctrico de autonomía extendida

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

xeâm đầu x · vần e · thanh ngang
laiâm đầu l · vần ai · thanh ngang
sạcâm đầu s · vần ac · thanh nặng
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "xe lai sạc điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.