mỳ
- .
Câu ví dụ
- Đây có thật sự là mỳ Ý không?Is this really spaghetti?
- Tôi đã nướng một chiếc bánh mỳ.I baked a bread.
- Đây có phải là mỳ Ý thật không vậy?Is this really spaghetti?
Từ ghép có "mỳ"
bánh mỳCách viết khác của bánh mì.mỳ ăn liềnLoại sợi mỳ được chế biến sẵn bằng cách chiên qua dầu ăn sau đó sấy khô, cần phải nhúng nước sôi 05 phút trước khi ăn.mỳ tômSản phẩm ngũ cốc loại sợi ăn liền, dạng khô đóng gói kèm bột hương liệu, dầu gia vị, đổ nước sôi vào để ăn; còn gọi là mỳ ăn liền.bột mỳxem bột mì.mỳ tôm cua(lón) Xóc đĩa, bài bạc.Mỳ không người láiMỳ chỉ nước xuýt lơ thơ vài sợi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mỳ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.