mỳ

Danh từ Thanh huyềnVần y
Danh từ
  1. .

Câu ví dụ

  • Đây có thật sự là mỳ Ý không?Is this really spaghetti?
  • Tôi đã nướng một chiếc bánh mỳ.I baked a bread.
  • Đây có phải là mỳ Ý thật không vậy?Is this really spaghetti?

Từ ghép có "mỳ"

Cấu tạo âm tiết

mỳâm đầu m · vần y · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mỳ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.