Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kim đồng

Danh từ
Danh từ
  1. Trẻ con hầu hạ các vị tiên theo thần thoại Trung Quốc. Ngr. Trẻ em.
    • Sách kim đồng.

Cấu tạo âm tiết

kimâm đầu k · vần im · thanh ngang
đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "kim đồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.