kim thạch

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói tình bè bạn vững bền như vàng và đá.

Cấu tạo âm tiết

kimâm đầu k · vần im · thanh ngang
thạchâm đầu th · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kim thạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.