Địa danh
- Quốc gia án ngữ Viễn Đông Nga và Đông Bắc Trung Hoa, tồn tại từ 1122 đến 1234, do triều Kim sáng lập và cai trị.
Cấu tạo âm tiết
| đại | âm đầu đ · vần ai · thanh nặng |
| kim | âm đầu k · vần im · thanh ngang |
| quốc | âm đầu qu · vần ôc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "Đại Kim quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.