nấc cụt

Động từ
Động từ
  1. Nấc thành những tiếng ngắn, liên tiếp.

Câu ví dụ

  • Tôi bị nấc cụt.I have hiccups.

"nấc cụt" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật しゃっくり

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nấcâm đầu n · vần âc · thanh sắc
cụtâm đầu c · vần ut · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nấc cụt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.