di bút

Danh từ
Danh từ
  1. Chữ viết của người đã qua đời để lại.
    • Di bút của.
    • Nguyễn.
    • Huệ
  2. Bài văn, lời văn của người đã qua đời để lại.
    • Tập di bút của cụ.
    • Phan.
    • Bội.
    • Châu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Di: để lại về sau; bút: bút; viết

Cấu tạo âm tiết

diâm đầu d · vần i · thanh ngang
bútâm đầu b · vần ut · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "di bút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.