Danh từ
- Chữ viết của người đã qua đời để lại.
- Di bút của.
- Nguyễn.
- Huệ
- Bài văn, lời văn của người đã qua đời để lại.
- Tập di bút của cụ.
- Phan.
- Bội.
- Châu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Di: để lại về sau; bút: bút; viết
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "di bút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.