bút
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓut̚˧˦] · Huế [ʔɓʊk̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓʊk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng để viết hay để vẽ.
- Tham vì cái bút, cái nghiên anh đồ. (ca dao)
Câu ví dụ thêm
- Có một chiếc bút trên bàn phải không?Is there a pen on the desk?
- Tom đưa cái bút chì đó cho Mary.Tom handed the pencil to Mary.
- Chúng tôi gọt nhọn bút chì của mình.We sharpened our pencils.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bút"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bút" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bút"
bút chìlà một loại bút, ngòi làm bằng than chì, có thể dùng cục tẩy để tẩy được.bút biBút có ngòi là viên bi nhỏ bằng kim loại gắn ở đầu một ống mực đặc, là loại bút viết không thể tẩy được.gọt bút chìĐồ dùng để gọt bút chì.bỉnh bútBiên tập viên của một tờ báo.bút phápPhong cách viết chữ Hán.di bútChữ viết của người đã qua đời để lại.bút lôngBút có ngòi làm bằng lông, thường dùng để vẽ.tuyệt bútTác phẩm văn học hoặc nghệ thuật hay, đẹp đến cực điểm.bút tíchNét chữ viết tay, bản viết tay còn để lại (của người đã chết hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng).bút mựcLà cây viết bằng mực, không thể tẩy được.ngòi bútThứ mỏ bằng kim loại, dùng để viết.bút máyMột cây bút có chứa một bình mực, được đưa vào ngòi viết một cách tự động.bút hiệuTên riêng dùng để ghi tên tác giả khi viết, vẽ.chấp bútHành động viết, mở rộng vấn đề theo ý người khác của một người dựa trên ý tưởng, sườn, nguyên tắc cơ bản nào đó.bút danhTên riêng tác giả dùng để kí vào tác phẩm của mình khi viết văn, viết bài.bút chiếnCuộc đấu tranh giữa những quan điểm, tư tưởng về văn học.bút nghiênBút lông và nghiên mực của người viết chữ Hán thời trước; dùng để chỉ chung việc học tập, sự nghiệp văn chương.tùy bútThể kí ghi lại một cách tương đối tự do những cảm nghĩ của người viết, kết hợp với việc phản ánh thực tế khách quan.bút kíThể kí ghi lại những điều tai nghe mắt thấy, những nhận xét, cảm xúc của người viết trước các hiện tượng trong cuộc sống.bút Lâm XuyênNói người viết chữ tốt.bút sa gà chếtĐã đặt bút viết ra hoặc kí rồi thì phải chịu, không sửa đổi được nữa.bút phêviết ý kiến chỉ đạo vào văn bản để cấp dưới hoặc các đơn vị có thẩm quyền xem xét giải quyết.bút toánBản ghi chép, thường là của kế toán, về tình hình thu chi trong một xí nghiệp, cơ quan...nghiên bútSự học tập.bút lựcSức viết, vẽ; dùng để chỉ khả năng viết văn, vẽ tranh.bút đàmTrao đổi ý kiến với nhau bằng cách viết chữ.bút lụcBản ghi, tài liệu ghi lại, sự ghi lại.thủ bútChữ tự tay tác giả viết ra.khai bútCầm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm, theo tục xưa.bồi bútNgười làm tay sai cho một chính quyền bằng hoạt động viết lách.tái bútViết thêm cuối bức thư, sau chữ kí.bút thuậnThứ tự các nét khi viết một chữ Hán.bút chổiBút vẽ cỡ lớn, ngòi làm bằng một túm lông bó dẹt và rộng bản.bút bi nướcMột loại bút có cơ cấu viết giống bút bi nhưng mực là loại mực loãng.chủ bútNgười chịu trách nhiệm chính trong công tác biên tập của một tờ báo hoặc tạp chí.bút vẽlà bút danh hoặc chữ ký của nhà họa sĩ nào đó.nhuận bútTiền nhà xuất bản trả cho người có bài đăng báo hoặc tác phẩm in.trợ bútCộng tác viên của một tờ báo (cũ).gác bútĐồ dùng để đặt bút lên khi không viết nữa.quản bútCân nhỏ và dài để cắm ngòi bút vào mà viết.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.