Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gà giò

Danh từ
Danh từ
  1. Gà trống còn non, khoảng 49-56 ngày tuổi, nặng khoảng 1, 4-1, 6kg.

Cấu tạo âm tiết

gàâm đầu g · vần a · thanh huyền
giòâm đầu gi · vần o · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gà giò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.