Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

canh gà

Danh từ
Danh từ
  1. Tiếng gà gáy canh năm, lúc trời sắp sáng; cũng dùng để chỉ khoảng thời gian về cuối của đêm.
    • "Gió đưa cành trúc la đà, Tiếng chuông Trấn Võ canh gà Thọ Xương." (Cdao)

Cấu tạo âm tiết

canhâm đầu c · vần anh · thanh ngang
gàâm đầu g · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "canh gà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.