lộn mề gà

Cụm từ
Cụm từ
  1. Nói thực dân Pháp và người Mỹ tra tấn các nhà cách mạng Việt-nam, đánh đến ựa cơm và phân ra.

Cấu tạo âm tiết

lộnâm đầu l · vần ôn · thanh nặng
mềâm đầu m · vần ê · thanh huyền
gàâm đầu g · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lộn mề gà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.