gà
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ɣaː˨˩] · Huế [ɣaː˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài chim nuôi (gia cầm) để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy.
- Bán gà ngày gió, bán chó ngày mưa.
- Gà người gáy, gà nhà ta sáng.
- Đánh cuộc riêng trong một ván bài tổ tôm hay tài bàn ngoài số tiền góp chính.
- Gà lần nào cũng thua thì đánh làm gì.
- Làm hộ bài.
- Để em nó tự làm toán, anh đừng gà cho nó.
- Mách nước.
- Cờ đương bí, ông ấy chỉ gà cho một nước mà thành thắng.
- Chỉ một người làm việc còn chưa thành thạo (thường để chỉ giai đoạn đầu).
- Mày chơi gà lắm.
- Thằng gà!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Cùng gốc với Bi , . So sánh với .
"gà" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | chicken |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 닭 dal |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Huhn |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ไก่ kài |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il pollo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "gà"
xì gàĐiếu thuốc cuộn nguyên lá.gà máiGà đẻ trứng.ngắm gà khỏa thân(nghĩa đen) ngắm gà trụi lông luộc được cúng trên bàn thờgà tâyThứ gà cao và lớn có lông hoặc đen hoặc lốm đốm.gà trốngGà đực, có tiếng gáy.gà ácThứ gà lông trắng, chân chì.đậu gàHạt đậu dùng làm thực phẩm phổ biến ở Trung Đông, có hình giống với đầu của con gà.gan gàMàu vàng hoặc xám vàng, giống như màu gan của gà (thường nói về đất sét)gà công nghiệpNhững con gà được chăn nuôi tập trung theo quy trình công nghiệp.gà tồLoài gà to, cao, ít lông.hột gàCách gọi khác của quả trứng gà.gà mờ(Nhãn khoa) Trông không rõ, do bị tật. Mắt gà mờ.ổ gàChỗ lõm sâu xuống (giống như ổ của gà) trên mặt đường do bị lở.gà quéTừ dùng để chỉ gà nói chung, với ý xấu.gà cồ.gà nòiThứ gà chọi, giống tốt.gà bớiHình dung chữ viết rất xấu, rất khó coi, xiên xiên vẹo vẹo (như dấu chân con gà bới xuống đất)mề gàDạ dày con gà.chân gàBộ phận dưới phần đùi của con gà, dùng để đi lại, thường được sử dụng để làm thức ăn.bút sa gà chếtĐã đặt bút viết ra hoặc kí rồi thì phải chịu, không sửa đổi được nữa.gà rùGà ốm, bị bệnh, nằm ủ rũ trong góc tường.tá gàLàm bài hộ người khác.gà lôiThứ gà to, đuôi dài, thường sống ở ven rừng.gà sống(Phương ngữ Bắc Bộ)gà chọiGà nuôi để cho đánh nhau.gà gáyLúc gần sáng.canh gàTiếng gà gáy canh năm, lúc trời sắp sáng; cũng dùng để chỉ khoảng thời gian về cuối của đêm.ho gàBệnh nhiễm trùng của trẻ em, có triệu chứng ho từng cơn, thường có tiếng rít.mỡ gàcó màu vàng nhạt như màu mỡ gà.bánh trứng gàMột loại bánh quế hình cầu, làm từ bột có trứng và men nở, rất phổ biến ở Hong Kong và Macau. Bột được đổ vào khuôn có nhiều ô hình bán cầu để tạo ra hình dạng đặc trưng.ớt cựa gàớt quả vàng, hình tròn hơi dài.trứng gà trứng vịtCác loại trứng nói chung.gà trống nuôi conChỉ cảnh người bố phải một mình nuôi con.nhìn gà hoá cuốcChê người lẫn lộn phải trái.chó ăn đá gà ăn sỏiChỉ một nơi đất đai khô cằn, trơ trọi, thời tiết khắc nghiệt, khó có thể làm ăn sinh sống, nơi đây cây cối cũng không phát triển, đất chỉ có đá với sỏi.gà phaThứ gà lai giống.mào gàLoài cây, hoa giống mào con gà.gà thiếnGà trống bị cắt mất hòn dái để nuôi cho béo.ruột gàLò xo có hình dây xoắn thành nhiều vòng đều nhau.gà soGà đẻ lứa trứng đầu tiên.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.