đói
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "đoi"
"đói" là một từ
Động từ. Cần thức ăn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đói"
đói nghèo.đói cơm rách áoSự khốn cùng bế tắc, không biết làm gì.đói meo(Khẩu ngữ) Đói quá, đến mức cảm thấy như không có chút gì trong bụng cả.
Từ có "đói" ở sau
nhịn đóiĐành không ăn và chịu đói.nghèo đóiNghèo đến mức thiếu ăn.no bụng đói con mắtBụng đã no rồi, mà thấy thức ăn ngon vẫn thèm, vẫn muốn ăn nữa.no dồn đói gópTả tình trạng ăn uống, tiêu pha không có chừng mực hoặc thất thường, lúc thì quá đầy đủ, thừa thãi, lúc lại thiếu thốn mọi thứ.Họ Đặng chết đóiHán Văn Đế yêu quý người bầy tôi là Đặng Thông, thấy thầy tướng bảo Thông sẽ phải chết đói bèn cho cả núi Thục, cho được phép đúc tiền mà tiêu, sẽ không lo chết đói nữa. Nhưng Văn Đế mất, Cảnh Đế lên làm vua, ghét Thông, tịch thu cả gia sản, Thông phải đi ở nhờ và quả nhiên chết đói.
Cùng vần "oi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.