Động từ
- Đành không ăn và chịu đói.
- Đã từng ăn bát cơm đầy, đã từng nhịn đói bảy ngày không ăn. (ca dao)
Câu ví dụ thêm
- Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.I would rather starve than steal.
"nhịn đói" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 굶다 gulda |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhịn đói" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.