nhịn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhin"
"nhịn" là một từ
Động từ. Đành chịu để nhu cầu không thỏa mãn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhịn"
nhịn đóiĐành không ăn và chịu đói.nhịn nhụcĐành chịu đựng.nhịn lờiĐể người khác nói tệ mà không trả lời.
Từ có "nhịn" ở sau
Cùng vần "in", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.