vịn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
invần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "vin"

"vịn" là một từ

Động từ. Đặt bàn tay tựa vào chỗ nào đó để đi đứng cho vững. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "vịn" ở sau

Cùng vần "in", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.