Định nghĩa
- Nói thông thạo, rõ ràng, phát âm đúng.
- Nói sõi tiếng Nga.
- Mới hai tuổi tròn mà đã nói sõi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nói sõi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.