thân cột

Danh từ
Danh từ
  1. Thân đứng, cứng, cao, không có cành, có chủ yếu ở các cây họ Dừa.
    • Thân đứng có 3 loại: thân gỗ, thân cỏ, thân cột.

Cấu tạo âm tiết

thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang
cộtâm đầu c · vần ôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thân cột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.