nòng cột

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Phần chủ yếu của một vật.
    • Công nông liên minh là nòng cột của Mặt trận dân tộc.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nòngâm đầu n · vần ong · thanh huyền
cộtâm đầu c · vần ôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nòng cột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.