đế đô

Danh từ
Danh từ
  1. (Từ cũ) Chỉ kinh đô.
    • đế đô Thăng Long.

Cấu tạo âm tiết

đếâm đầu đ · vần ê · thanh sắc
đôâm đầu đ · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đế đô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.