phế vật

Danh từ
Danh từ
  1. Đồ bỏ đi.
    • Những phế vật như giấy vụn vẫn có thể dùng được.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 廢物.

Cấu tạo âm tiết

phếâm đầu ph · vần ê · thanh sắc
vậtâm đầu v · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phế vật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.