phế
Phát âm (IPA): Hà Nội [fe˧˦] · Huế [fej˨˩˦] · Sài Gòn [fej˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bỏ đi, không dùng nữa.
- Vua bị phế.
- Phế hết những sách khiêu dâm thời xưa.
Câu ví dụ thêm
- Cái gì không làm ta chết sẽ làm ta phế.What doesn't kill us makes us disabled.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 廢.
Chữ Hán đọc là "phế"
䕠phế𦚃bái, phế廢phế胇bái, phế旆bái, phế砩phế, phất癈phế, phích廃phế巯bái, phế杮phế㾱phế暃bái, phế蘗nghiệt, phế, bách, bá, bích忖phế, thổn, thỗn, thốn肺bái, phế废phế
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phế"
bán đồ nhi phế(Nghĩa bóng) Nửa đường mà bỏ.phế thảiVật chất, vật liệu, sản phẩm bị thải bỏ do không còn giá trị sử dụng, hết hạn hay không thể sử dụng được nữa.phế nangTúi khí ở nhánh cuối phổi nhỏ, là cơ quan nhỏ nhất của phổi với kích thước từ 0.1 đến 0.2mm, là nơi để phổi và máu trao đổi oxygen và carbon dioxide trong quá trình hít vào và thở ra.phế cầu khuẩnLoại vi khuẩn khu trú tại vùng mũi – họng gây ra các bệnh lý rất nguy hiểm.tàn phếBị thương tật nặng, mất khả năng vận động, lao động bình thường.phế vậtĐồ bỏ đi.phế tậtTật làm cho thân thể không hoạt động được như trước.thương phế binh(đen) người bị thương tích vì chiến đấu.phế liệuVật liệu đã hỏng nhưng còn có thể tái chế dùng lại được.hoang phếỞ tình trạng bỏ hoang lâu ngày, không có ai trông nom đến.phế phẩmSản phẩm không đúng quy cách, phẩm chất đã quy định.phế bỏBỏ hẳn đi.phế truấtBỏ đi, bãi đi khỏi địa vị cũ.phế tíchCông trình xây dựng có giá trị bị thiên nhiên hoặc con người phá hủy không còn giữ được nguyên trạng, chỉ còn dấu vết đổ nát.hưng phếThịnh và suy.phế đếVua bị truất ngôi.phế viêmBệnh sưng phổi.phế nhânNgười tàn tật không làm được việc.bổ phếLoại thuốc đông y dùng để chữa ho, làm mát phổi, tiêu đờm, chữa viêm họng, viêm thanh quản.phế lậpBỏ vua này lập vua khác (cũ).truất phế(Id.) . Như phế truất.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.