phê

Động từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ê

Phát âm (IPA): Hà Nội [fe˧˧] · Huế, Sài Gòn [fej˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Ghi ý kiến nhận xét, đánh giá.
    • phê vào sổ liên lạc
    • lời phê của cô giáo
  2. phê bình (nói tắt)
    • phải có tinh thần phê và tự phê
  3. say rượu.
  4. Rơi vào trạng thái mất tự chủ khi đang sử dụng ma túy hoặc một số chất kích thích khác.
    • con nghiện đang phê thuốc
Tính từ
  1. rất khoái, rất sướng.
    • giọng ca nghe rất phê

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Có lẽ từ hoặc .

Chữ Hán đọc là "phê"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phê" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to approve; high (slang)
🇫🇷 Tiếng Pháp planer

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phê"

cà phêCây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, cành có cạnh nâu đen, tròn, màu sám, lá hình trái xoan, mặt trên màu lục bóng, mặt dưới nhạt, hoa trắng, quả nạc, hạt rang xay pha để uống có vị thơm ngonphê bìnhXem xét, phân tích, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm.phê phánPhân tích một hành vi, một học thuyết, một tác phẩm nghệ thuật... rồi đứng trên một quan điểm nào đó mà nhận định cái hay cái dở.phê duyệtNgười hoặc cấp có thẩm quyền xem xét và đồng ý thông qua những văn bản, dự thảo do cấp dưới trình lên.phê chuẩnXét duyệt sử dụng kết quả, cho phép thực hiện dựa trên các căn cứ đề xuất của các cấp có thẩm quyền.ép phêcó nghĩa là cái gì đó có hiệu lực, có tác dụng, có ảnh hưởngcà phê trứngMột loại đồ uống đặc trưng của Việt Nam, nổi tiếng nhất ở Hà Nội. Món này được pha từ cà phê đậm (thường là cà phê phin) kết hợp với lớp kem trứng đánh bông làm từ lòng đỏ trứng gà, đường và sữa.phê thuốc(Từ lóng)cà phê ômCơ sở kinh doanh quán cà phê trá hình, cho phép khách hàng tiếp xúc thân thể lãng mạn với nhân viên phục vụ.muỗng cà phêmuỗng/thìa nhỏ dùng để khuấy cà phê.bút phêviết ý kiến chỉ đạo vào văn bản để cấp dưới hoặc các đơn vị có thẩm quyền xem xét giải quyết.ngự phêLời phê của vua.phủ phêSung sướng, no nê, đầy đủ.tự phêTự mình phân tích những hành động và tư tưởng của mình, tìm nguyên nhân đã tạo ra ưu điểm và khuyết điểm để phát huy ưu điểm và khắc phục khuyết điểm.phê thựDuyệt xét qua, chấp thuận và đưa vào áp dụng.gu cà phêGu uống cà phê, dân chuyên nghiện cà phê. Gu là khái niệm chuyên chỉ về tính cách đặc thù riêng của mỗi người về một thứ gì đó. Để có được một ly cà phê thơm ngon, đậm đà là cả một quá trình trước nó. Từ những hạt cà phê nhân, qua chế biến cẩn thận tại các đại lý sản xuất cà phê bột mới có được ly cà phê như vẫn thấy. Đến đây bạn cũng phải thể hiện mình là người sành sỏi trong phê lòi mắtMê man.

Cấu tạo âm tiết

phêâm đầu ph · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.