tự phê

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tự mình phân tích những hành động và tư tưởng của mình, tìm nguyên nhân đã tạo ra ưu điểm và khuyết điểm để phát huy ưu điểm và khắc phục khuyết điểm.

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
phêâm đầu ph · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tự phê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.