Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tinh đồ

Danh từ
Danh từ
  1. (Thiên văn học) .
  2. Bản vẽ trên mặt phẳng một phần trời có sao.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tinhâm đầu t · vần inh · thanh ngang
đồâm đầu đ · vần ô · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tinh đồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.