đỗ quyên

Danh từ
Danh từ
  1. Chim cuốc.
    • Ấy hồn.
    • Thục đế hay mình đỗ quyên (Truyện Kiều)
  2. Cây nhỡ, cành nhẵn, vỏ xám đen, lá đơn mọc cách thường tụ họp ở ngọn cành, hoa đỏ to đẹp, không đều, xếp thành ngù ở ngọn.

Cấu tạo âm tiết

đỗâm đầu đ · vần ô · thanh ngã
quyênâm đầu qu · vần yên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đỗ quyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.