sau đó

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Sau thời gian ấy.

Câu ví dụ

  • Sau đó, mẹ của anh ta nghĩ ngợi.Then his mother thought.
  • Ông ấy quay lại một giờ sau đó.He turned up an hour later.
  • Hãy suy nghĩ thêm rồi sau đó quyết định.Think more and make decisions after.

"sau đó" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh after · then · later · afterward · thereafter · after that; then
🇨🇳 Tiếng Trung 然后 rán hòu · 后来 hòu lái
🇯🇵 Tiếng Nhật 後 あと · そして · それから · 以後 いご
🇰🇷 Tiếng Hàn 이후 ihu
🇫🇷 Tiếng Pháp puis · ensuite
🇩🇪 Tiếng Đức dann · danach · nachher
🇷🇺 Tiếng Nga потом пото́м · затем зате́м
🇹🇭 Tiếng Thái ต่อมา tàw-maa · จากนั้น jàak-nán · หลังจากนั้น lǎng-jàak-nán · ต่อจากนั้น tàw-jàak-nán
🇮🇹 Tiếng Ý poi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

sauâm đầu s · vần au · thanh ngang
đóâm đầu đ · vần o · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sau đó" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.