Chữ Hán Nôm đọc là "đố"
10 chữ có âm đọc "đố" trong tiếng Việt: 9 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đố": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đố"
妬jealous, envious妒jealous, envious斁dislike; be weary of;…蠹moth; insects which e…尌standing (something) …螙grubs in wood, worms …蠧moth; insects which e…睾(Giải phẫu) Hòn dái睪spy on
Chữ Nôm đọc là "đố"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).