㙮
đắpNôm
thópNôm
đậpNôm
tópNôm
Chữ Nôm U+366E
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- đắp — Nôm. Chữ cùng âm "đắp" · âm tiết đắp
- thóp — Nôm. Chữ cùng âm "thóp" · âm tiết thóp
- đập — Nôm. Chữ cùng âm "đập" · âm tiết đập
- tóp — Nôm. Chữ cùng âm "tóp" · âm tiết tóp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 㙮 theo lối Nôm
đậpCông trình bằng đất đá hoặc bêtông để ngăn dòng nước và tạo ra sự dâng nước lên.tópQuắt đi và mất chất nước ở trong.đắpPhủ lên trên.thópHai khe hở giữa đỉnh đầu và ở trán trẻ mới sinh, chỗ tiếp giáp của các mảnh xương sọ phát triển chưa đầy đủ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a tower, pagoda
Chữ khác cũng đọc là "đắp"
Chữ khác cũng đọc là "thóp"
Chữ khác cũng đọc là "đập"
Chữ khác cũng đọc là "tóp"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi塊khối垃lạp堅kiên坡pha塢ô地địa在tại塔tháp培bồi執chấp壁bích場trường壞hoại坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 㙮
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 㙮 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).