Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tản cư

Động từ
Động từ
  1. Rời nơi mình ở để tránh nạn chiến tranh.
    • Tản cư về nông thôn.

Cấu tạo âm tiết

tảnâm đầu t · vần an · thanh hỏi
cưâm đầu c · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tản cư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.